Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start-up

/'stɑ:tʌp/
Biến thể từ start-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

start-up

/'stɑ:tʌp/

danh từ

  • (kỹ thuật) sự khởi động
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who comes suddenly into notice; an upstart. n. A kind of high rustic shoe. a. Upstart.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...