Từ điển Anh–Việt

112,381 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

start-up

/'stɑ:tʌp/

danh từ

  • (kỹ thuật) sự khởi động
Biến thể từ start-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who comes suddenly into notice; an upstart.\nn. A kind of high rustic shoe.\na. Upstart.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...