Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starting lineup

Nghĩa thường dùng

đội hình xuất phát cụm từ

“Coach will announce the starting lineup at noon”Huấn luyện viên sẽ công bố đội hình xuất phát vào trưa nay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...