Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starting point

/ˈstɑːr.tɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm bắt đầu, nơi khởi đầu hành trình cụm từ

“The city is the starting point of our trip.”Thành phố là điểm bắt đầu chuyến đi của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...