Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statable

/'steitəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statable

/'steitəbl/

tính từ

  • có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố
Định nghĩa tiếng Anh

a. That can be stated; as, a statablegrievance; the question at issue is statable.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...