Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

state clearly

Nghĩa thường dùng

nói rõ ràng verb+adv

“Jones is more precise than most, stating clearly that motivation is more important than all other factors.”Jones nói rõ rằng động lực quan trọng hơn tất cả các yếu tố khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...