state of affairs
/ˌsteɪt əv əˈfeəz/
Nghĩa thường dùng
tình trạng, cục diện
cụm từ
“With half the staff off sick, it was a worrying state of affairs.”Với một nửa nhân viên nghỉ ốm, đó là một tình trạng đáng lo.