Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

state of affairs

/ˌsteɪt əv əˈfeəz/

Nghĩa thường dùng

tình trạng, cục diện cụm từ

“With half the staff off sick, it was a worrying state of affairs.”Với một nửa nhân viên nghỉ ốm, đó là một tình trạng đáng lo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...