state-of-the-art
IELTS
Nghĩa thường dùng
Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
cụm từ
“The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.”Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
ví dụ
The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art. — Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến