Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

state-of-the-art

IELTS

Nghĩa thường dùng

Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới) cụm từ

“The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.”Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)

ví dụ

The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art. — Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...