Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statecraft

/'steitkrɑ:ft/ phổ biến #26186

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật cai trị danh từ

“Effective statecraft balances many interests.”Nghệ thuật cai trị hiệu quả cân bằng nhiều lợi ích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statecraft

/'steitkrɑ:ft/

danh từ

  • nghệ thuật quản lý nhà nước
Định nghĩa tiếng Anh

n wisdom in the management of public affairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...