statecraft
/'steitkrɑ:ft/ phổ biến #26186
Nghĩa thường dùng
nghệ thuật cai trị
danh từ
“Effective statecraft balances many interests.”Nghệ thuật cai trị hiệu quả cân bằng nhiều lợi ích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
statecraft
/'steitkrɑ:ft/
danh từ
- nghệ thuật quản lý nhà nước
Định nghĩa tiếng Anh
n wisdom in the management of public affairs