statesmen
//
* danh từ- chính khách
- chính khách có tài trong việc quản lý nhà nước; chính khách sáng suốt nhìn xa trông rộng
- địa chủ nhỏ có lao động (ở miền Bắc Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n a man who is a respected leader in national or international affairs