stationery
/'steiʃnəri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14645
Nghĩa thường dùng
văn phòng phẩm
danh từ
“I need to buy some stationery for my office.”Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stationery
/'steiʃnəri/
danh từ
- đồ dùng văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. paper cut to an appropriate size for writing letters; usually with matching envelopes