Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stationery

/'steiʃnəri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14645

Nghĩa thường dùng

văn phòng phẩm danh từ

“I need to buy some stationery for my office.”Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stationery

/'steiʃnəri/

danh từ

  • đồ dùng văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. paper cut to an appropriate size for writing letters; usually with matching envelopes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...