Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stature

/'stætʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7893

Nghĩa thường dùng

vóc người danh từ

“Her stature as a leader grew over the years.”Vóc người của cô ấy với tư cách là một nhà lãnh đạo đã tăng lên theo năm tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stature

/'stætʃə/

danh từ

  • vóc người
    • to increase in stature: cao lên
  • (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển
Định nghĩa tiếng Anh

n. high level of respect gained by impressive development or achievement n. (of a standing person) the distance from head to foot

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...