status quo ante
/ˌsteɪtəs kwoʊ ˈænti/
Nghĩa thường dùng
trạng thái trước đó; hiện trạng trước khi có sự thay đổi
cụm từ
“The arbitrator ordered a return to the status quo ante.”Trọng tài ra lệnh khôi phục trạng thái trước đó.