Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

status quo ante

/ˌsteɪtəs kwoʊ ˈænti/

Nghĩa thường dùng

trạng thái trước đó; hiện trạng trước khi có sự thay đổi cụm từ

“The arbitrator ordered a return to the status quo ante.”Trọng tài ra lệnh khôi phục trạng thái trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...