status symbol
/ˈsteitəs ˈsimbəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
status symbol
//
* danh từ- tài sản, vật sở hữu thể hiện địa vị, uy tín (của người có) trong xã hội
Từ điển Anh–Việt
112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...