status update
Nghĩa thường dùng
“Send a status update every Friday.”Gửi báo cáo tình trạng vào mỗi thứ Sáu.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Send a status update every Friday.”Gửi báo cáo tình trạng vào mỗi thứ Sáu.
Đang tải...