Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

status update

/ˈsteɪ.təs ˈʌp.deɪt/

Nghĩa thường dùng

báo cáo tình trạng, cập nhật tiến độ n. phrase

“Send a status update every Friday.”Gửi báo cáo tình trạng vào mỗi thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...