Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statute of limitations

/ˈstætʃ.uːt əv ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

thời hiệu khởi kiện n. phrase

“The statute of limitations had expired on the fraud claim.”Thời hiệu khởi kiện về gian lận đã hết hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...