Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay ahead of the curve

/steɪ əˈhɛd ʌv ðə kɜrv/

Nghĩa thường dùng

vượt trội hơn người khác cụm từ

“To succeed, you must stay ahead of the curve in your field.”Để thành công, bạn phải vượt trội hơn trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...