stay ahead of the curve
Nghĩa thường dùng
“To succeed, you must stay ahead of the curve in your field.”Để thành công, bạn phải vượt trội hơn trong lĩnh vực của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To succeed, you must stay ahead of the curve in your field.”Để thành công, bạn phải vượt trội hơn trong lĩnh vực của mình.
Đang tải...