Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay ahead of the game

/steɪ əˈhɛd ʌv ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

Giữ được thành công bằng cách đổi mới. cụm từ

“To succeed, you need to stay ahead of the game.”Để thành công, bạn cần phải đi trước đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...