Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay ahead of trends

/steɪ əˈhɛd əv trɛndz/

Nghĩa thường dùng

giữ bản thân cập nhật về những phát triển mới nhất trong thời trang cụm từ

“To be successful, brands must stay ahead of trends.”Để thành công, các thương hiệu phải giữ bản thân cập nhật về các xu hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...