Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay alert

/steɪ əˈlɜrt/

Nghĩa thường dùng

Giữ tỉnh táo và sẵn sàng phản ứng. cụm từ

“While driving, it's important to stay alert.”Khi lái xe, điều quan trọng là phải giữ tỉnh táo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...