Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay along with

/steɪ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

ở lại cùng ai đó hoặc cái gì đó động từ

“Stay along with your friends during the trip.”Ở lại cùng bạn bè của bạn trong chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...