Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay around

/steɪ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ở lại một nơi trong một thời gian động từ

“I will stay around until you finish your work.”Tôi sẽ ở lại cho đến khi bạn hoàn thành công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...