Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay awake

/steɪ əˈweɪk/

Nghĩa thường dùng

thức tỉnh, không ngủ cụm từ

“Coffee helps you stay awake.”Cà phê giúp bạn giữ tỉnh táo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thức tỉnh, không ngủ
    • stay alert: giữ tỉnh táo
    • stay focused: giữ tập trung
  • giữ cho tỉnh táo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...