stay awake
/steɪ əˈweɪk/
Nghĩa thường dùng
thức tỉnh, không ngủ
cụm từ
“Coffee helps you stay awake.”Cà phê giúp bạn giữ tỉnh táo.
Trái nghĩa
fall asleepdoze offnod off
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thức tỉnh, không ngủ
- stay alert: giữ tỉnh táo
- stay focused: giữ tập trung
- giữ cho tỉnh táo