Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay away from

/steɪ əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

tránh xa ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“You should stay away from bad influences.”Bạn nên tránh xa những ảnh hưởng xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...