Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay classic

/steɪ ˈklæsɪk/

Nghĩa thường dùng

giữ phong cách cổ điển cụm từ

“She prefers to stay classic with her wardrobe choices.”Cô ấy thích giữ phong cách cổ điển trong lựa chọn trang phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...