Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay committed

/steɪ kəˈmɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ sự tận tâm với một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụm từ

“You have to stay committed to your goals to succeed.”Bạn phải giữ sự tận tâm với mục tiêu để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...