Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay connected with others

/steɪ kəˈnɛk.tɪd wɪð ˈʌð.ərz/

Nghĩa thường dùng

giữ liên lạc với người khác cụm từ

“I use social media to stay connected with others.”Tôi sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...