Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay curious

/steɪ ˈkjʊriəs/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục muốn học hỏi và khám phá cụm từ

“To grow, it's important to stay curious about the world.”Để phát triển, điều quan trọng là luôn muốn khám phá thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...