Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay current

/steɪ ˈkɜrənt/

Nghĩa thường dùng

theo kịp các phong cách mới nhất cụm từ

“It's important to stay current in fashion design.”Việc theo kịp thời trang là rất quan trọng trong thiết kế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...