stay disciplined
/steɪ ˈdɪs.ə.plɪnd/
Nghĩa thường dùng
duy trì sự tự kiểm soát và tập trung vào mục tiêu
cụm từ
“Athletes must stay disciplined to reach their goals.”Vận động viên phải duy trì sự tự giác để đạt được mục tiêu của mình.