Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay disciplined

/steɪ ˈdɪs.ə.plɪnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tự kiểm soát và tập trung vào mục tiêu cụm từ

“Athletes must stay disciplined to reach their goals.”Vận động viên phải duy trì sự tự giác để đạt được mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...