Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay fashionable

/steɪ ˈfæʃ.ən.ə.bəl/

Nghĩa thường dùng

giữ được phong cách và xu hướng cụm từ

“It's important to stay fashionable in the industry.”Việc giữ phong cách trong ngành này là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...