stay home
/steɪ hoʊm/
Nghĩa thường dùng
ở nhà
cụm từ
“I will stay home tonight.”Tôi sẽ ở nhà tối nay.
Từ điển Anh–Việt
112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will stay home tonight.”Tôi sẽ ở nhà tối nay.
Đang tải...