stay hydrated
Nghĩa thường dùng
“It's important to stay hydrated during hot weather.”Điều quan trọng là giữ nước cho cơ thể trong thời tiết nóng.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to stay hydrated during hot weather.”Điều quan trọng là giữ nước cho cơ thể trong thời tiết nóng.
Đang tải...