Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay hydrated

/steɪ haɪˈdreɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ nước cho cơ thể cụm từ

“It's important to stay hydrated during hot weather.”Điều quan trọng là giữ nước cho cơ thể trong thời tiết nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...