Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay in contact

/steɪ ɪn ˈkɒntækt/

Nghĩa thường dùng

giữ liên lạc, duy trì liên hệ cụm từ

“We promised to stay in contact after graduation.”Chúng tôi hứa sẽ giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...