stay in contact
Nghĩa thường dùng
“We promised to stay in contact after graduation.”Chúng tôi hứa sẽ giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We promised to stay in contact after graduation.”Chúng tôi hứa sẽ giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
Đang tải...