Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay in shape

/steɪ ɪn ʃeɪp/

Nghĩa thường dùng

Duy trì tình trạng thể chất tốt. cụm từ

“To stay in shape, I go jogging three times a week.”Để giữ dáng, tôi chạy bộ ba lần một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...