Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay in the game

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cạnh tranh hoặc tham gia cụm từ

“They need to stay in the game to have a chance.”Họ cần tiếp tục tham gia để có cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...