Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay in the loop

/steɪ ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin về một điều gì đó cụm từ

“I want to stay in the loop about the changes in the curriculum.”Tôi muốn giữ thông tin về những thay đổi trong chương trình học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...