Stay in touch with
Nghĩa thường dùng
“I make an effort to stay in touch with my family, especially during the holidays.”Tôi nỗ lực giữ liên lạc với gia đình, đặc biệt là trong những ngày lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I make an effort to stay in touch with my family, especially during the holidays.”Tôi nỗ lực giữ liên lạc với gia đình, đặc biệt là trong những ngày lễ.
Đang tải...