Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay motivated

/steɪ ˈmoʊtɪveɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

duy trì động lực cụm từ

“Athletes must stay motivated to continue improving their skills.”Các vận động viên phải duy trì động lực để tiếp tục cải thiện kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...