Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay on track

/steɪ ɑn træk/

Nghĩa thường dùng

giữ tập trung vào mục tiêu hoặc kế hoạch. cụm từ

“It's important to stay on track with your studies.”Điều quan trọng là giữ tập trung vào việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...