Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay one step ahead

/steɪ wʌn stɛp əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

Chuẩn bị tốt hơn hoặc thông thạo hơn so với người khác. cụm từ

“To succeed, you must stay one step ahead of the competition.”Để thành công, bạn phải chuẩn bị tốt hơn đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...