Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out late

/ˌsteɪ aʊt ˈleɪt/

Nghĩa thường dùng

đi chơi khuya, về nhà muộn cụm từ

“My parents get worried if I stay out late without calling.”Bố mẹ tôi lo lắng nếu tôi về khuya mà không gọi điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...