stay out late
Nghĩa thường dùng
“My parents get worried if I stay out late without calling.”Bố mẹ tôi lo lắng nếu tôi về khuya mà không gọi điện.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My parents get worried if I stay out late without calling.”Bố mẹ tôi lo lắng nếu tôi về khuya mà không gọi điện.
Đang tải...