Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out of it

/steɪ aʊt ʌv ɪt/

Nghĩa thường dùng

không tham gia vào điều gì cụm từ

“I prefer to stay out of it and let them handle it.”Tôi thích không tham gia và để họ xử lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...