Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out of the limelight

/steɪ aʊt ʌv ðə ˈlaɪmlaɪt/

Nghĩa thường dùng

tránh sự chú ý của công chúng cụm từ

“He prefers to stay out of the limelight and focus on his work.”Anh ấy thích tránh sự chú ý của công chúng và tập trung vào công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...