Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out of the way

/steɪ aʊt ʌv ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

tránh can thiệp hoặc tham gia vào cụm từ

“During arguments, it's best to stay out of the way.”Trong các cuộc tranh cãi, tốt nhất là nên tránh can thiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...