Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay physically active

/steɪ ˈfɪzɪkli ˈæktɪv/

Nghĩa thường dùng

giữ cho cơ thể hoạt động cụm từ

“To stay healthy, it’s important to stay physically active.”Để có sức khỏe tốt, điều quan trọng là giữ cho cơ thể hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...