Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay relevant

Nghĩa thường dùng

Giữ được sự quan trọng hoặc phù hợp trong ngành thời trang. cụm từ

“Brands must innovate to stay relevant in a competitive market.”Các thương hiệu phải đổi mới để giữ được sự phù hợp trong thị trường cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...