Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay strong

/steɪ strɔŋ/

Nghĩa thường dùng

giữ vững cụm từ

“You need to stay strong during tough times.”Bạn cần giữ vững trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...