Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay through

/steɪ θruː/

Nghĩa thường dùng

ở lại cho đến khi kết thúc một sự kiện hoặc tình huống động từ

“I will stay through the entire meeting.”Tôi sẽ ở lại suốt cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...