stay true to yourself
Nghĩa thường dùng
“No matter what others say, stay true to yourself.”Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“No matter what others say, stay true to yourself.”Dù người khác nói gì, hãy giữ vững bản thân.
Đang tải...