Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay updated

/steɪ ʌpˈdeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin mới nhất cụm từ

“It's important to stay updated on news.”Việc giữ thông tin mới nhất về tin tức là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...